BẢNG 8
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ |
||||
|
|
|
|
|
|
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ |
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
ĐƯỜNG D1 |
|
|
2.160 |
|
2 |
ĐƯỜNG D2 |
|
|
2.160 |
|
3 |
ĐƯỜNG D2B |
|
|
1.740 |
|
4 |
ĐƯỜNG D3 |
|
|
1.740 |
|
5 |
ĐƯỜNG D4 |
|
|
1.740 |
|
6 |
ĐƯỜNG D5 |
|
|
1.740 |
|
7 |
ĐƯỜNG D6 |
|
|
1.740 |
|
8 |
ĐƯỜNG D7 |
|
|
1.740 |
|
9 |
ĐƯỜNG D8 |
|
|
1.740 |
|
10 |
ĐƯỜNG D9 |
|
|
1.740 |
|
11 |
ĐƯỜNG D10 |
|
|
1.740 |
|
12 |
ĐƯỜNG D10B |
|
|
1.740 |
|
13 |
ĐƯỜNG D11B |
|
|
1.740 |
|
14 |
ĐƯỜNG D12 |
|
|
1.740 |
|
15 |
ĐƯỜNG D14A |
|
|
1.740 |
|
16 |
ĐƯỜNG D14 |
|
|
1.740 |
|
17 |
ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 1 |
|
|
1.740 |
|
18 |
ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 2 |
|
|
1.740 |
|
19 |
ĐƯỜNG D16 |
|
|
1.740 |
|
20 |
ĐƯỜNG D17 |
|
|
1.740 |
|
21 |
ĐƯỜNG D18 |
|
|
1.740 |
|
22 |
ĐƯỜNG D19 |
|
|
1.740 |
|
23 |
ĐƯỜNG D20 |
|
|
1.740 |
|
24 |
ĐƯỜNG N1 |
|
|
1.740 |
|
25 |
ĐƯỜNG N2 |
|
|
1.740 |
|
26 |
ĐƯỜNG N3 |
|
|
1.740 |
|
27 |
ĐƯỜNG N3 NỐI DÀI |
|
|
1.740 |
|
28 |
ĐƯỜNG N6 |
|
|
1.740 |
|
29 |
ĐƯỜNG N7 |
|
|
1.740 |
|
30 |
ĐƯỜNG N9 |
|
|
1.740 |
|
31 |
ĐƯỜNG N10 |
|
|
1.740 |
|
32 |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI DỌC ĐƯỜNG VÀO |
|
|
1.740 |
|
33 |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM. ĐÀO TẠO |
|
|
1.740 |
|
34 |
ĐƯỜNG SONG HÀNH |
|
|
1.740 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ |
||
Nguồn tin: VNEC
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Hỗ trợ tư vấn kiểm tra quy hoạch, vay vốn ngân hàng nhanh gọn lẹ. (Liên hệ: Zalo + ĐT: 0944.888.247)
Hỗ trợ tư vấn kiểm tra quy hoạch, vay vốn ngân hàng nhanh gọn lẹ. (Liên hệ: Zalo + ĐT: 0944.888.247)
Chúng tôi trên mạng xã hội